Công khai thông tin

Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý và nhân viên năm 2026

1. Số lượng cán bộ quản lý và nhân viên chia theo vị trí việc làm

TT Vị trí việc làm Số lượng
I VC-NLĐ khối quản lý 72
  VC-NLĐ quản lý khối giảng dạy, nghiên cứu 64
  VC-NLĐ quản lý khối hành chính và hỗ trợ 8
II VC-NLĐ khối giảng dạy, nghiên cứu 769
  VC-NLĐ quản lý khối giảng dạy, nghiên cứu (Trưởng/Phó khoa, trung tâm, viện, VC-NLĐ khối quản lý kiêm nhiệm giảng dạy, nghiên cứu) 64
  VC-NLĐ khối giảng dạy, nghiên cứu 705
III VC-NLĐ khối hành chính và hỗ trợ* 261
  VC-NLĐ quản lý khối hành chính và hỗ trợ 8
  VC-NLĐ khối hành chính và hỗ trợ 253

(Số liệu thống kê tại thời điểm tháng 31/5/2026)

*Chỉ tính số cán bộ quản lý và nhân viên các đơn vị hành chính phục vụ các hoạt động đào tạo, nghiên cứu, dịch vụ hỗ trợ cán bộ và sinh viên; không tính VC-NLĐ kiêm nhiệm giảng dạy/nghiên cứu; không tính các đơn vị sản xuất, kinh doanh và dịch vụ hạch toán riêng; không tính nhân viên khối thừa hành (bảo vệ, phục vụ, lái xe, kỹ thuật)

2. Số lượng giảng viên toàn thời gian

- Số lượng giảng viên toàn thời gian thống kê theo lĩnh vực:

STT Lĩnh vực Tổng Giáo sư Phó giáo sư Tiến sĩ Thạc sĩ
1 Dịch vụ xã hội 7 0 0 6 1
2 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 30 0 3 10 17
3 Khoa học sự sống 26 0 4 17 5
4 Khoa học tự nhiên 8 0 0 5 3
5 Khoa học xã hội và hành vi 32 0 4 9 19
6 Kiến trúc xây dựng 69 1 8 20 40
7 Kinh doanh và quản lý 145 0 4 41 100
8 Kỹ thuật 93 1 11 57 24
9 Máy tính và CNTT 51 0 1 17 33
10 Môi trường và bảo vệ môi trường 12 2 0 6 4
11 Nghệ thuật 49 1 3 6 39
12 Nhân văn (bao gồm ngành Lý luận và phương pháp giảng dạy tiếng Anh) 62 0 1 15 46
13 Pháp luật 33 1 5 6 21
14 Sức khỏe 31 1 3 14 13
15 Toán và thống kê 28 1 4 18 5
16 Giảng dạy chung cho các lĩnh vực 93 0 0 6 87
  Tổng 769 8 51 253 457

(Số liệu thống kê tại thời điểm tháng 01/6/2026)

- Danh sách giảng viên cơ hữu: tại đây

3. Số lượng giảng viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng hằng năm theo quy định

TT KHÓA HỌC SỐ LƯỢNG
1 Số lượng VC-NLĐ đang học nâng cao chuyên môn trình độ Tiến sĩ 125
2 Khóa đào tạo và chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy chương trình tích hợp ICAEW CFAB 1
3 Khóa nâng cao nghiệp vụ lãnh đạo, quản trị trong đấu thầu và quản lý, sử dụng tài sản công 7
4 Lớp bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương 117
5 Lớp tập huấn 5S 100
6 Lớp tập huấn ISO 86
7 Lớp bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng 4 196
8 Khóa học huấn luyện người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động 5
9 Lớp bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghiên cứu khoa học 11
10 Lớp bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh giảng viên, chuyên viên 224
11 Lớp huấn luyện An toàn vệ sinh lao động 33
12 Tập huấn hội nhập dành cho VC-NLĐ mới tuyển dụng. 139
13 Bồi dưỡng trung cấp lý luận chính trị 15
14 Tập huấn kỹ năng truyền thông cho đội ngũ viên chức - người lao động trong Nhà trường. 186
15 Lớp bồi dưỡng nghiệp vụ pháp chế ngành giáo dục 2
16 Lớp bồi dưỡng chuyên môn, chuẩn hóa năng lực cho nhân viên y tế trường học 4
17 Lớp tập huấn cập nhật và hướng dẫn triển khai thực hiện chính sách mới về BHXH cho doanh nghiệp 2
18 Lớp Bồi dưỡng nghiệp vụ truyền thông, báo chí cho cán bộ quản lý giáo dục các cấp 11
19 Lớp cập nhật kiến thức về chế độ kế toán doanh nghiệp 7
20 Lớp tập huấn công tác y tế trường học 1
21 Khóa tập huấn công tác pháp chế và báo cáo viên pháp luật ngành giáo dục 2
22 Khóa Tập huấn chuyên đề Bộ tiêu chí Xếp hạng UI GreenMetric - Xây dựng kế hoạch hành động xanh hóa trường 2
23 Khóa Đào tạo Thực hiện đánh giá chương trình đào tạo theo tiêu chuẩn AUN-QA, phiên bản 4.0 năm 2026 1
24 Chương trình đào tạo giảng viên về khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực hiệu quả năng lượng 5
25 Lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về phát hành xuất bản phẩm 3
26 Lớp huấn luyện, bồi dưỡng và kiểm tra nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn 14
27 Tập huấn triển khai các quy định liên quan đến quyền và trách nhiệm của các tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trên địa bàn thành phố 2
28 Tập huấn nâng cao kỹ năng xây dựng hệ thống văn bản nội bộ trong bối cảnh tự chủ tại các đơn vị sự nghiệp công lập 4
29 Số lượng cán bộ, giảng viên, NCV được cử đi giao lưu văn hóa, Hội nghị, Hội thảo, Trao đổi học thuật, Hợp tác nghiên cứu, hợp tác 132

(Số liệu thống kê tại thời điểm tháng 5/2026)

4. Tỉ lệ sinh viên (người học)/giảng viên cơ hữu

- Tỉ lệ người học/giảng viên theo Chuẩn cơ sở giáo dục đại học (người học được quy đổi theo Chuẩn cơ sở GDĐH): 37,77

- Tỉ lệ sinh viên/giảng viên theo lĩnh vực:

STT Lĩnh vực Tỉ lệ SV/GV
1 Công nghệ kỹ thuật 20
2 Dịch vụ xã hội 25
3 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 25
4 Khoa học sự sống 20
5 Khoa học tự nhiên 20
6 Khoa học xã hội và hành vi 25
7 Kiến trúc xây dựng 20
8 Kinh doanh và quản lý 25
9 Kỹ thuật 20
10 Máy tính và CNTT 20
11 Môi trường và bảo vệ môi trường 20
12 Nghệ thuật 15
13 Nhân văn 25
14 Pháp luật 25
15 Sức khỏe 15
16 Toán thống kê 20

(Tính theo Thông tư quy định xác định chỉ tiêu tuyển sinh)