1. Công trình phục vụ đào tạo
| STT | Công trình | Tổng diện tích sàn xây dựng (m2) | Địa chỉ |
| 1 | Tòa nhà văn phòng và hội trường (Nhà A) | 17.100 | Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
| 2 | Tòa nhà khoa kinh tế và quản trị kinh doanh (Nhà B) | 13.596 | Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
| 3 | Tòa nhà khoa khoa học cơ bản, ứng dụng, môi trường, bảo hộ lao động (Nhà C) | 13.596 | Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
| 4 | Tòa nhà khoa học xã hội và nhân văn, mỹ thuật công nghiệp và ngoại ngữ (Nhà D, E) | 17.813,5 | Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
| 5 | Tòa nhà Thư viện và Trung tâm giáo dục quốc tế (Nhà F, G) | 21.302 | Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
| 6 | Tòa nhà thi đấu đa năng | 10.332 | Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
| 7 | Sân bóng đá - Cơ sở Tân Hưng | 12.247 | Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
| 8 | Tòa nhà trung tâm giáo dục quốc phòng (Nhà M) | 7.558 | Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
| 9 | Tòa nhà khoa sư phạm và hệ thống thực hành (VFIS) (*) | 41.690,5 | Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
| 10 | Sân tennis | 648 | Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
| 11 | Hồ bơi H I | 600 | Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
| 12 | Hồ bơi K L | 600 | Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
| 13 | Sân thể thao ngoài trời H I | 400 | Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
| 14 | Sân thể thao ngoài trời K L | 600 | Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
| 15 | Sân tập quốc phòng M | 2.812 | Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
| 16 | Sân pickleball khu 3 | 1.010 | Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
| 17 | Tòa nhà học | 8.715,85 | Số 98 Ngô Tất Tố, phường Thạnh Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh |
| 18 | Tòa nhà điều hành trung tâm | 3.300 | Đường Nguyễn Tuân, phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| 19 | Tòa nhà trung tâm | 4.161 | Số 22 Nguyễn Đình Chiểu, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| 20 | Tòa nhà lớp học nhà D | 1.260 | Số 22 Nguyễn Đình Chiểu, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| 21 | Khu thực hành nhà hàng khách sạn | 260 | Số 22 Nguyễn Đình Chiểu, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| 22 | Thư viện - Phân hiệu Khánh Hòa | 300 | Số 22 Nguyễn Đình Chiểu, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| 23 | Sân bóng đá - Phân hiệu Khánh Hòa | 1.296 | Số 22 Nguyễn Đình Chiểu, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| TỔNG SỐ | 181.198 |
(*) Không tính số liệu này trên HEMIS
2. Ký túc xá
| STT | CÔNG TRÌNH | Tổng diện tích sàn xây dựng (m2) | Địa chỉ |
| 1 | Khối ký túc xá H I - Cơ sở Tân Hưng | 12.470 |
số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
| 2 | Khối ký túc xá K L - Cơ sở Tân Hưng | 25.316,80 |
số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
| 3 | Khối ký túc xá 1A - Cơ sở Bảo Lộc | 2.792,72 |
Đường Nguyễn Tuân, phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| 4 | Khối ký túc xá 1B - Cơ sở Bảo Lộc | 2.792,72 |
Đường Nguyễn Tuân, phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| 5 | Khối nhà công vụ 1A - Cơ sở Bảo Lộc | 263,69 |
Đường Nguyễn Tuân, phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| 6 | Khối nhà công vụ 1B - Cơ sở Bảo Lộc | 263,69 |
Đường Nguyễn Tuân, phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| 7 | Khối ký túc xá, nhà công vụ và hành lang nối - Phân hiệu Khánh Hòa | 2.640 |
số 22 Nguyễn Đình Chiểu, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| 8 | Khối ký túc xá - Phân hiệu Khánh Hòa | 4.910 |
số 22 Nguyễn Đình Chiểu, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| TỔNG SỐ | 51.450 |
