Công khai thông tin

Kết quả thu chi tài chính năm 2025

Kết quả thu chi tài chính năm 2025

  CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ Năm báo cáo (2025) Năm trước liền kề năm báo cáo (2024)
1 Biên độ hoạt động trung bình 3 năm 17,73% 17,93%
2 Chỉ số tăng trưởng bền vững 12,48% 27,81%

Tình hình thu chi hoạt động trong năm (ĐVT: tỷ đồng)

  CHỈ SỐ THỐNG KÊ Năm báo cáo (2025) Năm trước liền kề năm báo cáo (2024)
A TỔNG THU HOẠT ĐỘNG 1.318,06 1.224,18
I Hỗ trợ chi thường xuyên từ Nhà nước/nhà đầu tư 0,00 0,00
II Thu giáo dục và đào tạo 1.209,53 1.129,58
1 Học phí, lệ phí từ người học 1.155,65 1.072,49
2 Hợp đồng, tài trợ từ NSNN 3,44 4,45
3 Hợp đồng, tài trợ từ bên ngoài 1,99 2,00
4 Thu khác 48,45 50,64
III Thu khoa học và công nghệ 51,25 44,84
1 Hợp đồng, tài trợ từ NSNN 6,73 4,33
2 Hợp đồng, tài trợ từ bên ngoài 24,17 25,49
3 Thu khác 20,35 15,02
IV Thu nhập khác (thu nhập ròng) 57,28 49,76
  Tổng nguồn thu học phí và hỗ trợ chi thường xuyên 1.155,65 1.072,49
B TỔNG CHI HOẠT ĐỘNG 1.063,78 1.033,41
I Chi lương, thu nhập 534,41 492,75
1 Chi lương, thu nhập của giảng viên 356,92 330,51
2 Chi lương, thu nhập cho cán bộ khác 177,49 162,24
II Chi cơ sở vật chất và dịch vụ 442,29 465,17
1 Chi cho đào tạo 97,50 96,99
2 Chi cho nghiên cứu 127,47 108,13
3 Chi cho phát triển đội ngũ 5,28 3,12
4 Chi phí chung và chi khác 212,04 256,93
III Chi hỗ trợ người học 76,16 49,07
1 Chi học bổng và hỗ trợ học tập 67,18 38,06
2 Chi hoạt động nghiên cứu 2,65 1,78
3 Chi hoạt động khác 6,33 9,23
IV Chi khác 10,92 26,42
C CHÊNH LỆCH THU CHI 254,28 190,77
  Chênh lệch thu chi/Tổng thu 19.3% 15,6%